das Schlagwort
Pronunciation
/ˈʃlaːkˌvɔʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schlagwort"trong tiếng Đức

Das Schlagwort
[gender: neuter]
01

khẩu hiệu, từ khóa

Ein kurzer, prägnanter Begriff oder Satz, der oft in Diskussionen, Werbung oder Politik verwendet wird, um eine Idee zu vermitteln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schlagwort(e)s
dạng số nhiều
Schlagworte
Các ví dụ
Medien lieben Schlagwörter, die Aufmerksamkeit erregen.
Truyền thông yêu thích từ khóa thu hút sự chú ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng