Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Schlagwort
[gender: neuter]
01
khẩu hiệu, từ khóa
Ein kurzer, prägnanter Begriff oder Satz, der oft in Diskussionen, Werbung oder Politik verwendet wird, um eine Idee zu vermitteln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schlagwort(e)s
dạng số nhiều
Schlagworte
Các ví dụ
Medien lieben Schlagwörter, die Aufmerksamkeit erregen.
Truyền thông yêu thích từ khóa thu hút sự chú ý.



























