schildern
Pronunciation
/ˈʃɪldɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schildern"trong tiếng Đức

schildern
01

miêu tả

Etwas ausführlich und detailliert beschreiben oder darstellen
schildern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schildere
ngôi thứ ba số ít
schildert
hiện tại phân từ
schildern
quá khứ đơn
schilderte
quá khứ phân từ
geschildert
Các ví dụ
Der Autor schildert die Landschaft so lebendig, dass man sie vor sich sieht.
Tác giả miêu tả phong cảnh một cách sống động đến mức bạn có thể thấy nó trước mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng