scheitern
Pronunciation
/ˈʃaɪ̯tɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scheitern"trong tiếng Đức

scheitern
01

thất bại, phá sản

Mit einer Absicht, einem Plan oder Vorhaben keinen Erfolg haben
scheitern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
scheitere
ngôi thứ ba số ít
scheitert
hiện tại phân từ
scheiternd
quá khứ đơn
scheiterte
quá khứ phân từ
gescheitert
Các ví dụ
Die Verhandlungen sind gescheitert.
Các cuộc đàm phán đã thất bại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng