der Schauspieler
Pronunciation
/ˈʃaʊ̯ˌʃpiːlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schauspieler"trong tiếng Đức

Der Schauspieler
01

diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn

Person, die in Theaterstücken, Filmen oder Fernsehproduktionen eine Rolle übernimmt
der Schauspieler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schauspielers
dạng số nhiều
Schauspieler
Các ví dụ
Schauspieler lernen Texte auswendig.
Diễn viên học thuộc lòng văn bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng