der Schatten
Pronunciation
/ˈʃatən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schatten"trong tiếng Đức

Der Schatten
01

bóng, bóng tối

Ein dunkler Bereich, der durch das Blockieren von Licht entsteht
der Schatten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schattens
dạng số nhiều
Schatten
Các ví dụ
Das Haus steht im Schatten der Berge.
Ngôi nhà đứng trong bóng của những ngọn núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng