schadhaft
Pronunciation
/ʃˈathaft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schadhaft"trong tiếng Đức

schadhaft
01

bị lỗi, hỏng hóc

Ein Gegenstand oder System, das einen Defekt oder Schaden aufweist und nicht ordnungsgemäß funktioniert
schadhaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am schadhaftesten
so sánh hơn
schadhafter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die schadhafte Leitung verursachte einen Kurzschluss.
Dây dẫn bị hỏng đã gây ra đoản mạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng