der schaden
schaden
ʃa:d̥n
shadn
schauenschaffenschaben

Định nghĩa và ý nghĩa của "schaden"trong tiếng Đức

Der Schaden
01

thiệt hại, tổn hại

Ein negativer Effekt oder Verlust, der durch ein Ereignis, eine Handlung oder Vernachlässigung entsteht 
der Schaden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schadens
dạng số nhiều
Schäden
Các ví dụ
Der Sturm verursachte schwere Schäden. 

Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

01

gây hại, làm tổn hại

Jemandem oder etwas einen Nachteil, Verlust oder eine Beeinträchtigung zufügen 
schaden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schade
ngôi thứ ba số ít
schadet
hiện tại phân từ
schadend
quá khứ đơn
schadete
quá khứ phân từ
geschadet
Các ví dụ
Rauchen schadet der Lunge. 

Hút thuốc gây hại cho phổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng