der Scanner
Pronunciation
/ˈskɛnɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scanner"trong tiếng Đức

Der Scanner
01

máy quét, thiết bị số hóa

Ein Gerät, das Bilder oder Texte digital erfasst
der Scanner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Scanners
dạng số nhiều
Scanner
Các ví dụ
Der Scanner ist sehr schnell und genau.
Máy quét rất nhanh và chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng