die satire
sa
sa
sa
ti
ˈti:
ti
re
ʁə

Định nghĩa và ý nghĩa của "satire"trong tiếng Đức

Die Satire
01

châm biếm

Ein Text oder Film, der mit Humor Kritik übt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Satire
dạng số nhiều
Satiren
Các ví dụ
Die Satire macht oft Politik lustig. 

Châm biếm thường làm cho chính trị trở nên hài hước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng