Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sanft
01
nhẹ nhàng, dịu dàng
Ohne Härte oder Gewalt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am sanftesten
so sánh hơn
sanfter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er hat ein sanftes Wesen.
Anh ấy có bản tính dịu dàng.
02
mềm mại, dịu dàng
Weich, zart oder angenehm in der Wahrnehmung
Các ví dụ
Sie trug einen Pullover aus sanfter Wolle.
Cô ấy mặc một chiếc áo len làm từ len mềm.



























