die Sandale

Định nghĩa và ý nghĩa của "sandale"trong tiếng Đức

Die Sandale
01

dép xăng-đan

offener, leichter Schuh, der meist mit Riemen oder Bändern den Fuß hält
die Sandale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sandale
dạng số nhiều
Sandalen
Các ví dụ
Die Sandale ist sehr bequem und luftig.
Đôi sandal rất thoải mái và thoáng khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng