Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
samt
01
cùng với, kể cả
Eine Präposition, die eine vollständige Inklusion ausdrückt
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Sie nahm ihre Kinder samt Hund mit in den Urlaub.
Cô ấy đã đưa con cái cùng với con chó đi nghỉ.
Der Samt
01
nhung, vải nhung
Ein weicher, glänzender Stoff mit kurzem Flor, der oft für Kleidung oder Möbel verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Samts
dạng số nhiều
Samte
Các ví dụ
Der Samtbezug macht den Sessel besonders bequem.



























