die salbe
sal
ˈsal
sal
be
silbesalve

Định nghĩa và ý nghĩa của "salbe"trong tiếng Đức

Die Salbe
01

thuốc mỡ, kem bôi

Eine Creme, die man auf die Haut streicht, um Schmerzen oder Entzündungen zu behandeln 
die Salbe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Salbe
dạng số nhiều
Salben
Các ví dụ
Ich benutze die Salbe gegen den Ausschlag. 

Tôi sử dụng thuốc mỡ để trị phát ban.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng