der Saal
Pronunciation
/zaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saal"trong tiếng Đức

Der Saal
01

hội trường, phòng lớn

Ein großer Raum für Veranstaltungen, Feiern oder Versammlungen
der Saal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Saal(e)s
dạng số nhiều
Säle
Các ví dụ
Im Saal findet heute ein Konzert statt.
Hội trường hôm nay tổ chức một buổi hòa nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng