die rückkehr
rückkehr
ʁʏke:ɐ
ruke

Định nghĩa và ý nghĩa của "rückkehr"trong tiếng Đức

Die Rückkehr
01

sự trở lại, sự quay về

Das Zurückkommen an einen früheren Ort oder Zustand 
die Rückkehr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rückkehr
Các ví dụ
Nach langer Zeit plant er seine Rückkehr in die Heimat. 

Sau một thời gian dài, anh ấy lên kế hoạch trở về quê hương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng