Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rückkehr
01
sự trở lại, sự quay về
Das Zurückkommen an einen früheren Ort oder Zustand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rückkehr
Các ví dụ
Nach langer Zeit plant er seine Rückkehr in die Heimat.
Sau một thời gian dài, anh ấy lên kế hoạch trở về quê hương.



























