das Rätsel
Pronunciation
/ˈʀɛːtsl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rätsel"trong tiếng Đức

Das Rätsel
[gender: neuter]
01

câu đố, trò chơi ô chữ

Eine schwierige Frage oder Aufgabe, die man lösen oder erraten muss
das Rätsel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Rätsels
dạng số nhiều
Rätsel
Các ví dụ
Er hat das Rätsel in kurzer Zeit gelöst.
Anh ấy đã giải câu đố trong thời gian ngắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng