Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Russland
[gender: neuter]
01
Nga, Liên bang Nga
Das flächenmäßig größte Land der Welt, das sich über Europa und Asien erstreckt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Russlands
tên riêng
Các ví dụ
Viele Menschen in Russland sprechen Russisch.
Nhiều người ở Nga nói tiếng Nga.



























