der rundgang
rund
ˈʁʊnt
roont
gang
gang
gang

Định nghĩa và ý nghĩa của "rundgang"trong tiếng Đức

Der Rundgang
01

chuyến tham quan, tour du lịch

Ein Spaziergang oder eine Tour, bei der man etwas besichtigt 
der Rundgang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rundgang(e)s
dạng số nhiều
Rundgänge
Các ví dụ
Wir machen einen Rundgang durch die Altstadt. 

Chúng tôi đang thực hiện một chuyến tham quan quanh khu phố cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng