Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ruppig
01
thô lỗ, cộc cằn
Barsch oder grob im Umgang mit anderen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ruppigsten
so sánh hơn
ruppiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein ruppiger Ton verärgerte die Kollegen.
Giọng điệu thô lỗ của anh ta đã làm phiền các đồng nghiệp.



























