Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Runde
01
nhóm, vòng tròn
Eine informelle oder organisierte Zusammenkunft von Personen
Các ví dụ
In unserer Runde geht es immer lustig zu.
Trong nhóm của chúng tôi, luôn có bầu không khí vui vẻ.
02
hiệp, vòng
Ein Abschnitt in einem Spiel oder Wettkampf, der nach bestimmten Regeln abläuft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Runde
dạng số nhiều
Runden
Các ví dụ
Die Boxer kämpften in der dritten Runde.
Các võ sĩ quyền Anh đã chiến đấu ở hiệp thứ ba.



























