Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rund
01
khoảng
Nicht genau, aber in der Nähe des genannten Werts
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Das kostet rund 20 Euro.
Cái này có giá khoảng 20 euro.
rund
01
tròn, hình tròn
Eine kreisförmige oder kugelige Form habend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am rundesten
so sánh hơn
runder
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Tisch ist rund.
Cái bàn tròn.



























