rund
Pronunciation
/ʀʊnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rund"trong tiếng Đức

01

khoảng

Nicht genau, aber in der Nähe des genannten Werts
rund definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Die Tour dauert rund zwei Stunden.
Chuyến tham quan kéo dài khoảng hai giờ.
01

tròn, hình tròn

Eine kreisförmige oder kugelige Form habend
rund definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am rundesten
so sánh hơn
runder
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie hat ein rundes Gesicht.
Cô ấy có khuôn mặt tròn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng