Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Rum
01
rượu rum, rượu rum
Ein alkoholisches Getränk, das aus Zuckerrohr oder Melasse destilliert wird und meist in der Karibik hergestellt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rums
dạng số nhiều
Rums
Các ví dụ
Rum hat einen süßen und würzigen Geschmack.
Rum có vị ngọt và cay.



























