der rum
rum
ʁʊm
room
umdummkrummstumm

Định nghĩa và ý nghĩa của "rum"trong tiếng Đức

Der Rum
01

rượu rum, rượu rum

Ein alkoholisches Getränk, das aus Zuckerrohr oder Melasse destilliert wird und meist in der Karibik hergestellt wird 
der Rum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Rums
dạng sở hữu cách
Rums
Các ví dụ
Der Rum wird oft in Cocktails wie Mojito verwendet. 

Rượu rum thường được sử dụng trong các loại cocktail như Mojito.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng