der rollstuhl
rolls
ˈʀɔlʃ
rawlsh
tuhl
tu:l
tool

Định nghĩa và ý nghĩa của "rollstuhl"trong tiếng Đức

Der Rollstuhl
01

ein Stuhl mit Rädern für Menschen, die nicht oder nur schwer gehen können , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rollstuhl(e)s
dạng số nhiều
Rollstühle
Các ví dụ
Nach dem Unfall musste er einige Wochen im Rollstuhl sitzen. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng