die Rolle
Pronunciation
/ˈʀɔlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rolle"trong tiếng Đức

Die Rolle
01

vai trò, nhân vật

Eine Funktion oder Figur, die jemand in einem Theaterstück, Film oder einer Geschichte spielt
die Rolle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rolle
dạng số nhiều
Rollen
Các ví dụ
Die Rolle der Lehrerin war sehr schwierig.
Vai trò của cô giáo rất khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng