Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rolle
01
vai trò, nhân vật
Eine Funktion oder Figur, die jemand in einem Theaterstück, Film oder einer Geschichte spielt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rolle
dạng số nhiều
Rollen
Các ví dụ
Die Rolle der Lehrerin war sehr schwierig.
Vai trò của cô giáo rất khó khăn.



























