der rhythmus
rhyth
ˈʀʏt
rut
mus
mʊs
moos

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhythmus"trong tiếng Đức

Der Rhythmus
01

zeitliche Gliederung von Musik durch Betonung, Tondauer und Tempo , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Rhythmen
dạng sở hữu cách
Rhythmus
Các ví dụ
Der Song hat einen schnellen Rhythmus. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng