der rezeptionist
rezeptionist
ʁɛtsɛpt͡si̯o:nɪst
retseptsionist

Định nghĩa và ý nghĩa của "rezeptionist"trong tiếng Đức

Der Rezeptionist
01

lễ tân, nhân viên tiếp tân

eine Person, die an der Rezeption arbeitet und Gäste oder Kunden empfängt und betreut 
der Rezeptionist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rezeptionisten
dạng số nhiều
Rezeptionisten
Các ví dụ
Der Rezeptionist begrüßt die Gäste bei der Ankunft. 

Nhân viên tiếp tân chào đón khách khi đến nơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng