die Rezeption
Pronunciation
/ˌʀeʦɛpˈʦi̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rezeption"trong tiếng Đức

Die Rezeption
01

lễ tân, tiếp tân

Der Empfangsbereich in einem Hotel oder Gebäude
die Rezeption definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rezeption
dạng số nhiều
Rezeptionen
Các ví dụ
An der Rezeption kann man den Schlüssel abholen.
Tại quầy lễ tân, bạn có thể nhận chìa khóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng