Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rezeption
01
lễ tân, tiếp tân
Der Empfangsbereich in einem Hotel oder Gebäude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rezeption
dạng số nhiều
Rezeptionen
Các ví dụ
Die Rezeption ist rund um die Uhr geöffnet.
Quầy tiếp tân mở cửa 24 giờ.



























