die reportage
re
ʁe
re
por
pɔʁ
pawr
ta
ˈta:
ta
ge
ʒə
zhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "reportage"trong tiếng Đức

Die Reportage
01

phóng sự, phóng sự

Ein ausführlicher, oft persönlicher Bericht über ein aktuelles Ereignis oder ein bestimmtes Thema 
die Reportage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reportage
dạng số nhiều
Reportagen
Các ví dụ
Die Reportage handelt von den Folgen des Klimawandels. 

Phóng sự nói về những hậu quả của biến đổi khí hậu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng