Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rente
[gender: feminine]
01
lương hưu, trợ cấp hưu trí
Das Geld, das jemand nach der Arbeit im Alter bekommt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rente
dạng số nhiều
Renten
Các ví dụ
Er bekommt eine hohe Rente nach 40 Jahren Arbeit.
Ông ấy nhận một lương hưu cao sau 40 năm làm việc.



























