Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reimen
[past form: reimte]
01
vần
Wörter mit gleichen oder sich ähnlichen Endlauten in der Poesie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reime
ngôi thứ ba số ít
reimt
hiện tại phân từ
reimend
quá khứ đơn
reimte
quá khứ phân từ
gereimt
Các ví dụ
Kinder lieben es, wenn sich Wörter reimen.
Trẻ em thích khi các từ vần với nhau.



























