Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reihum
01
lần lượt, theo thứ tự
Nacheinander in einer festgelegten Ordnung
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Jeder soll reihum etwas über sich erzählen.
Mỗi người nên lần lượt kể điều gì đó về bản thân.



























