Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Reihenfolge
01
thứ tự, trình tự
Die bestimmte Ordnung, in der Dinge oder Personen aufeinander folgen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reihenfolge
dạng số nhiều
Reihenfolgen
Các ví dụ
Die Reihenfolge der Aufgaben ist wichtig.
Thứ tự của các nhiệm vụ là quan trọng.



























