Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Reihenfolge
[gender: feminine]
01
thứ tự, trình tự
Die bestimmte Ordnung, in der Dinge oder Personen aufeinander folgen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reihenfolge
dạng số nhiều
Reihenfolgen
Các ví dụ
In welcher Reihenfolge sollen wir die Kapitel lesen?
Chúng ta nên đọc các chương theo thứ tự nào?



























