die reihenfolge
reihenfolge
ʁaɪ̯ənfɔlgə
raiēnfawlgē

Định nghĩa và ý nghĩa của "reihenfolge"trong tiếng Đức

Die Reihenfolge
01

thứ tự, trình tự

Die bestimmte Ordnung, in der Dinge oder Personen aufeinander folgen 
die Reihenfolge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reihenfolge
dạng số nhiều
Reihenfolgen
Các ví dụ
Die Reihenfolge der Aufgaben ist wichtig. 

Thứ tự của các nhiệm vụ là quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng