die Reihenfolge
Pronunciation
/ˈʀaɪ̯ənˌfɔlɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reihenfolge"trong tiếng Đức

Die Reihenfolge
[gender: feminine]
01

thứ tự, trình tự

Die bestimmte Ordnung, in der Dinge oder Personen aufeinander folgen
die Reihenfolge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reihenfolge
dạng số nhiều
Reihenfolgen
Các ví dụ
In welcher Reihenfolge sollen wir die Kapitel lesen?
Chúng ta nên đọc các chương theo thứ tự nào?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng