Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Regierung
[gender: feminine]
01
chính phủ, chính quyền
Die Gruppe von Menschen, die ein Land führt und wichtige Entscheidungen trifft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Regierung
dạng số nhiều
Regierungen
Các ví dụ
Die Regierung trifft Entscheidungen für das ganze Land.
Chính phủ đưa ra quyết định cho cả nước.



























