Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
regieren
01
die Regierungs- oder Herrschaftsgewalt innehaben und die politische Führung ausüben , -
thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
regierte
quá khứ phân từ
regiert
Các ví dụ
Der König regierte das Land dreißig Jahre lang.



























