die Regie
Pronunciation
/ʁeˈʒiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regie"trong tiếng Đức

Die Regie
[gender: feminine]
01

đạo diễn, sự chỉ đạo nghệ thuật

Die künstlerische Leitung und Kontrolle einer Film-, Theater- oder Fernsehproduktion
die Regie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Regie
dạng số nhiều
Regien
Các ví dụ
Die Regie übernahm diesmal ein junger Nachwuchstalent.
Đạo diễn lần này được đảm nhiệm bởi một tài năng trẻ triển vọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng