Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rede
01
bài diễn văn, bài phát biểu
Eine öffentliche Ansprache vor einer Gruppe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rede
dạng số nhiều
Reden
Các ví dụ
Die Rede dauerte zwanzig Minuten.
Bài phát biểu kéo dài hai mươi phút.
02
bài nói, lời nói
Eine Äußerung oder ein gesprochenes Wort
Các ví dụ
Er machte keine Rede über das Problem.
Anh ấy không có bài phát biểu nào về vấn đề đó.



























