der Redakteur
Pronunciation
/ʀedakˈtøːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "redakteur"trong tiếng Đức

Der Redakteur
[gender: masculine]
01

biên tập viên, người biên tập

Eine Person, die beruflich Texte für Medien bearbeitet und veröffentlicht
der Redakteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Redakteures
dạng số nhiều
Redakteure
Các ví dụ
Die Redakteure besprechen die Themen für die nächste Ausgabe.
Các biên tập viên thảo luận về các chủ đề cho số tiếp theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng