rechtlich
Pronunciation
/ˈʀɛçtlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rechtlich"trong tiếng Đức

rechtlich
01

hợp pháp, pháp lý

Im Zusammenhang mit dem Gesetz oder den Rechten stehend
rechtlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Aus rechtlichen Gründen mussten wir den Vertrag kündigen.
Vì lý do pháp lý, chúng tôi phải chấm dứt hợp đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng