der raub
raub
ʁaʊb
rawb

Định nghĩa và ý nghĩa của "raub"trong tiếng Đức

Der Raub
01

vụ cướp, vụ trộm

Das gewaltsame Stehlen von Eigentum 
der Raub definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Raube
dạng sở hữu cách
Raub(e)s
Các ví dụ
Der Raub fand mitten in der Nacht statt. 

Vụ cướp diễn ra vào lúc nửa đêm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng