das rathaus
rat
ʁa:t
rat
haus
haʊs
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "rathaus"trong tiếng Đức

Das Rathaus
01

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân

Ein Gebäude, wo die Stadtverwaltung arbeitet 
das Rathaus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Rathaus(e)s
dạng số nhiều
Rathäuser
Các ví dụ
Das Rathaus ist im Zentrum. 

Tòa thị chính ở trung tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng