Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ratgeber
01
cẩm nang, hướng dẫn
Ein Buch oder Text mit Tipps und Informationen, um bei einem Problem oder Thema zu helfen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ratgebers
dạng số nhiều
Ratgeber
Các ví dụ
Ich habe einen Ratgeber über gesunde Ernährung gekauft.
Tôi đã mua một cẩm nang về ăn uống lành mạnh.
02
cố vấn, người hướng dẫn
Eine Person, die Tipps und Empfehlungen gibt, um bei Entscheidungen oder Problemen zu helfen
Các ví dụ
Mein Vater ist mein wichtigster Ratgeber.
Cha tôi là cố vấn quan trọng nhất của tôi.



























