Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Quelle
[gender: feminine]
01
nguồn, nguồn gốc
Ein Dokument, Objekt oder Ort, das/die Informationen für Forschung oder Beweisführung liefert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Quelle
dạng số nhiều
Quellen
Các ví dụ
Die Bibliothek digitalisiert seltene Quellen.
Thư viện đang số hóa các nguồn hiếm.



























