die Psychosomatik
Pronunciation
/psyçozoˈmaːtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychosomatik"trong tiếng Đức

Die Psychosomatik
[gender: feminine]
01

tâm thân học, y học tâm thân

Ein medizinischer Ansatz, der die Wechselwirkung zwischen psychischen Prozessen und körperlichen Symptomen oder Schmerzen erforscht und behandelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Psychosomatik
Các ví dụ
Psychosomatik erklärt, wie Angst Magenprobleme verursacht.
Tâm thể giải thích cách lo âu gây ra các vấn đề về dạ dày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng