Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Psychosomatik
[gender: feminine]
01
tâm thân học, y học tâm thân
Ein medizinischer Ansatz, der die Wechselwirkung zwischen psychischen Prozessen und körperlichen Symptomen oder Schmerzen erforscht und behandelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Psychosomatik
Các ví dụ
Psychosomatik erklärt, wie Angst Magenprobleme verursacht.
Tâm thể giải thích cách lo âu gây ra các vấn đề về dạ dày.



























