die psychosomatik
psy
psy
psy
cho
ço
cho
so
zo
zo
ma
ˈma:
ma
tik
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychosomatik"trong tiếng Đức

Die Psychosomatik
01

tâm thân học, y học tâm thân

Ein medizinischer Ansatz, der die Wechselwirkung zwischen psychischen Prozessen und körperlichen Symptomen oder Schmerzen erforscht und behandelt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Psychosomatik
Các ví dụ
Deutsch Englisch Persian Kontext Die Psychosomatik behandelt stressbedingte Rückenschmerzen. 

Tâm thể học điều trị chứng đau lưng do căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng