Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Provinz
[gender: feminine]
01
tỉnh, khu vực hành chính
Ein politisch-administratives Gebiet innerhalb eines Landes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Provinz
dạng số nhiều
Provinzen
Các ví dụ
Die Provinz Alberta ist reich an Ölvorkommen.
Tỉnh Alberta giàu trữ lượng dầu mỏ.
02
nông thôn, tỉnh lẻ
Ländliche oder kleinere städtische Gebiete außerhalb der Hauptstadt oder Großstädte
Các ví dụ
In der Provinz hört man nachts nur Grillen – keine Sirenen.
Ở tỉnh, ban đêm chỉ nghe thấy tiếng dế – không có còi báo động.



























