der Protagonist
Pronunciation
/pʁotaɡoˈnɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "protagonist"trong tiếng Đức

Der Protagonist
01

nhân vật chính, người hùng

Die Hauptfigur oder Held einer Geschichte oder eines Films
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Protagonisten
dạng số nhiều
Protagonisten
Các ví dụ
Die Geschichte folgt dem Protagonisten auf seiner Reise.
Câu chuyện theo dõi nhân vật chính trong hành trình của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng