der protagonist
pro
pʁo
pro
ta
ta
ta
go
go
go
nist
ˈnɪst
nist
kabarettistjournalistgitarristleihfrist

Định nghĩa và ý nghĩa của "protagonist"trong tiếng Đức

Der Protagonist
01

nhân vật chính, người hùng

Die Hauptfigur oder Held einer Geschichte oder eines Films 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Protagonisten
dạng số nhiều
Protagonisten
Các ví dụ
Der Protagonist kämpft gegen große Schwierigkeiten. 

Nhân vật chính chiến đấu chống lại những khó khăn lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng