Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Propaganda
01
tuyên truyền, truyền bá
Gezielte Verbreitung von Informationen zur Beeinflussung der Meinung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Propaganda
Các ví dụ
Viele Filme enthalten versteckte Propaganda.
Nhiều bộ phim chứa tuyên truyền ẩn giấu.



























