Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Profil
01
hồ sơ, tiểu sử
Eine übersichtliche Darstellung von Informationen über eine Person, Organisation oder Sache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Profils
dạng số nhiều
Profile
Các ví dụ
Vergiss nicht, dein Instagram-Profil zu aktualisieren!
Đừng quên cập nhật hồ sơ Instagram của bạn!
02
hồ sơ, hình bóng
Die Ansicht eines Gesichts oder Gegenstands von der Seite
Các ví dụ
Auf der Briefmarke ist das Profil des Dichters zu sehen.
Trên con tem có thể nhìn thấy hồ sơ của nhà thơ.



























