Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Problem
01
vấn đề, khó khăn
Etwas, das Schwierigkeiten verursacht und gelöst werden muss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Problems
dạng số nhiều
Probleme
Các ví dụ
Mein Computer hat ein Problem.
Máy tính của tôi có một vấn đề.



























