pro
pro
pʁo:
pro

Định nghĩa và ý nghĩa của "pro"trong tiếng Đức

01

mỗi

Angabe einer Verteilung oder eines Durchschnittswerts je Einheit 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Wir zahlen 5 Euro pro Person. 

Chúng tôi trả 5 euro mỗi người.

Das Pro
01

lợi thế

Der positive Gesichtspunkt in einer Abwägung 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Pros
dạng số nhiều
Pros
Các ví dụ
Eines der Pros dieses Jobs ist das flexible Arbeitszeiten. 

Một trong những ưu điểm của công việc này là giờ làm việc linh hoạt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng