Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pro
01
mỗi
Angabe einer Verteilung oder eines Durchschnittswerts je Einheit
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Wir zahlen 5 Euro pro Person.
Chúng tôi trả 5 euro mỗi người.
Das Pro
01
lợi thế
Der positive Gesichtspunkt in einer Abwägung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Pros
dạng số nhiều
Pros
Các ví dụ
Eines der Pros dieses Jobs ist das flexible Arbeitszeiten.
Một trong những ưu điểm của công việc này là giờ làm việc linh hoạt.



























