Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pro
01
mỗi
Angabe einer Verteilung oder eines Durchschnittswerts je Einheit
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Sie bekommt drei Pakete pro Woche.
Cô ấy nhận được ba gói hàng mỗi tuần.
Das Pro
01
lợi thế
Der positive Gesichtspunkt in einer Abwägung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Pros
dạng số nhiều
Pros
Các ví dụ
Ein großes Pro ist die kostenlose Gesundheitsversorgung.
Một điểm cộng lớn là chăm sóc sức khỏe miễn phí.



























